Results 1 to 3 of 3

Thread: THIẾT LẬP CẤU HÌNH CHUYỂN ĐỔI IPv4 – IPv6: LAB IPv6

Threaded View

  1. #1
    Join Date
    Oct 2009
    Location
    THỦ ĐỨC, TP HCM
    Posts
    853

    Default THIẾT LẬP CẤU HÌNH CHUYỂN ĐỔI IPv4 – IPv6: LAB IPv6

    CHƯƠNG 5: LAB IPv6


    5.1 Giới thiệu router cisco 2800




    Hình 5.1. Rack router


    Kiến trúc định tuyến tích hợp dịch vụ của dòng sản phẩm Cisco 2800 cung cấp hiệu năng, độ khả dụng và độ tin cậy cần thiết cho các ứng dụng kinh doanh quan trọng trong hệ thống thông tin hiện đại. Các tính năng của thiết bị định tuyến bao gồm

    • Một thiết bị có cấu trúc module với một dải rất rộng các tùy chọn về giao diện, hỗ trợ WIC/VIC/VWIC, AIM.
    • Có 2 cổng định tuyến tích hợp tốc độ 10/100/1000 Mbps.
    • Với tùy chọn về cấp nguồn qua mạng Ethernet (PoE) cho cấu hình 64 ports 10/100 Mbps, để cấp nguồn DC đến các thiết bị mạng như là máy điện thoại IP.
    • Hỗ trợ các tiêu chuẩn mạng LAN vô tuyến 802.11a/b/g.
    • Triển khai và cài đặt các dịch vụ một cách dể dàng.

    Bảo mật:

    • An ninh mạng tích hợp (OS FW, NAC, IPS, Content Security).
    • Hệ thống quản lý thiết bị an ninh và thiết bị định tuyến của Cisco (SDM) để đơn giản hóa công tác quản lý.
    • Hỗ trợ 1500 đường VPN.



    • Thông số kỹ thuật.




    5.2 Mô hình lap chuyển đổi 6to4 tunnel

    Hình 5.2. Mô hình giả lập


    5.3 Yêu cầu:
    • Cấu hình mạng EIGRP cho mạng Ipv4
    • Tạo đường hầm động 6to4
    • Cấu hình định tuyến tĩnh cho Ipv6.

    5.4 Các bước thực hiện

    • Cấu hình địa chỉ cho các interface và loopback
    • Cấu hình EIGRP
    • Cấu hình 6to4 tunnel
    • Cấu hình định tuyến tĩnh IPv6
    • Đảm bảo các ip thông nhau

    5.5 Triển khai chi tiết



    • Bước 1:Cấu hình địa chỉ cho các interface vật lý và loopback.

    R1(config)#int loopback 1
    R1(config-if)#ip add 10.1.1.1 255.255.255.0
    R1(config-if)#ipv6 add FEC0::1:1/112
    R1(config)#int f0/0
    R1(config-if)#ip add 172.16.12.1 255.255.255.0
    R1(config-if)#no shut
    R1# ping 172.16.12.2 /R2

    R2config)#int loopback 2
    R2(config-if)#ip add 10.1.2.1 255.255.255.0
    R2(config)#int f0/0
    R2(config-if)#ip add 172.16.12.2 255.255.255.0
    R2(config-if)#no shut
    R2(config)#int f0/1
    R2(config-if)#ip add 172.16.23.2 255.255.255.0
    R2(config-if)#no shut
    R2#ping 172.16.12.1

    R3(config)#int loopback 3
    R3(config-if)#ip add 10.1.3.1 255.255.255.0
    R3(config-if)#ipv6 add FEC0::3:1/112
    R3(config)#int f0/0
    R3(config-if)#ip add 172.16.23.3 255.255.255.0
    R3(config-if)#no shut

    R3#ping 172.16.23.2


    • Bước 2: cấu hình EIGRP

    R1(config)#router eigrp 100
    R1(config-router)#network 10.0.0.0
    R1(config-router)#network 172.16.0.0
    R1(config-router)#no auto-summary
    R2(config)#router eigrp 100
    R2(config-router)#network 10.0.0.0
    R2(config-router)#network 172.16.0.0
    R2(config-router)#no auto-summary
    R3(config)#router eigrp 100
    R3(config-router)#network 10.0.0.0
    R3(config-router)#network 172.16.0.0
    R3(config-router)#no auto-summary
    R3#sh ip route


    • Bước 3: cấu hình 6to4 tunnel

    R1(config)#interface tunnel 0
    R1(config-if)#tunnel mode ipv6ip 6to4
    R1(config-if)#ipv6 add 2002:AC10:0C01:1::1/64
    R1(config-if)#tunnel source f0/0
    R1(config-if)#exit
    R1(config)#ipv6 route 2002::/16 tunnel 0

    R3(config)#interface tunnel 0
    R3(config-if)#tunnel mode ipv6ip 6to4
    R3(config-if)#ipv6 address 2002:AC10:1703:1::3/64
    R3(config-if)#tunnel source f0/0
    R3(config-if)#exit
    R3(config)#ipv6 route 2002::/16 tunnel 0

    R3#ping 2002:AC10:C01:1::1

    R1#ping 2002:AC10:1703:1::3



    • Bước 4: cấu hình định tuyến tĩnh Ipv6

    R1(config)#ipv6 unicast-routing
    R1(config)#ipv6 route FEC0::3:0/112 2002:AC10:1703:1::3

    R3(config)#ipv6 unicast-routing
    R3(config)#ipv6 route FEC0::1:0/112 2002:AC10:C01:1::1

    Kiểm tra lại thông tin trên bảng định tuyến Ipv6 của R1và R3
    R1#sh ipv6 route

    R3#sh ipv6 route



    • Bước 5: đảm bảo về Ip thông nhau.

    R3#ping FEC0::1:1


    R1#ping FEC0::3:1



    THUẬT NGỮ VIẾT TẮT:

    Last edited by lamvantu; 25-08-2011 at 07:28 PM.
    Lâm Văn Tú
    Email :
    lamvantu@vnpro.org
    Viet Professionals Co. Ltd. (VnPro)
    149/1D Ung Văn Khiêm P25 Q.Bình thạnh TPHCM
    Tel: (08) 35124257 (5 lines)
    Fax (08) 35124314



Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 
   TRUNG TÂM TIN HỌC VNPRO
149/1D Ung Văn Khiêm, P. 25, Q.Bình Thạnh
Phone:(08) 35124257
Fax: (08) 35124314
Email: vnpro@vnpro.org
Powered by vBulletin Version 4.2.1
Copyright 2000 - 2011, Jelsoft Enterprises Ltd.
License owned by : VietProfessional Co.,Ltd
 

Ve may bay |Ve may bay gia re |Ve may bay di Ha Noi |Ve may bay di Nha Trang |Ve may bay di Da Nang |Ve may bay di Da Lat |Ve may bay di Vinh |Ve may bay di Hue |Ve may bay di Con Dao |Ve may bay di TP HCM |Air Asia |Tiger Airways |Vietnam Airlines |Lion Air |Aeroflot |Jetstar |Vietjet Air |Asiana |Delta Airlines |Singapore Airlines |Thai Airways |quantas |Turkish Airlines |China Southern Airlines |Air China |Ve may bay gia re |Ve may bay di Anh |Ve may bay di Canada |Ve may bay di Ha Lan |Ve may bay di Han Quoc |Ve may bay di Hong Kong |Ve may bay di Y |Ve may bay di Italia |Ve may bay di Malaysia |Ve may bay di Nga |Ve may bay di Phap |Ve may bay di Philippines |Ve may bay di Singapore |Ve may bay di Thai Lan |Ve may bay di Trung Quoc |Ve may bay di Uc |Ve may bay di Ukraina |Ve may bay di Duc |Ve may bay di My |Ve may bay di My