Page 1 of 2 12 LastLast
Results 1 to 10 of 16

Thread: Tiếng anh cho người mới học

  1. #1

    Cool Tiếng anh cho người mới học

    - No star where: không sao đâu

    - Like Is Afternoon: thích thì chiều

    - I no want salad again: anh không muốn cãi với em nữa

    - If you want I''ll afternoon you: Nếu anh muốn tôi sẽ chiều anh.

    - No I love me: Không ai iu tui.

    - No four go: vô tư đi.

    - Know die now: biết chết liền.

    - No table: miễn bàn.

    - No dare where: không dám đâu.

    - Go die go: đi chết đi.

    - You lie see love : em xạo thấy thương

    - I love toilet you sitdown: tôi yêu cầu em ngồi xuống

    - Ugly tiger : Xấu hổ.

    - pickhand dot com (pó tay chấm kom)

    - Umbrella star go again : Dù sao đi nữa

    - Sugar you you go, sugar me i go: Đường em em đi đường anh anh đi

    - Umbrella tomorrow: Ô mai

    - You think you delicious?: Mày nghĩ mày ngon hả?

    - Forget mother you go!: Quên mẹ mày đi

    - Hover go for water it pure: Lượn đi cho nước nó trong

    - I want to toilet kiss you : Anh muốn cầu hôn em

    - Son with no girl: Con với chả cái

    - Like is afternoon: thích thì chiều

    - Tangerine do orange flunk: quýt làm cam chịu

    - Sky down no enemy: Thiên hạ vô địch... keke

    - Nest your father : Tổ cha mày

    - Eat picture :Ăn ảnh

    - Home face road: Nhà mặt phố

    - Dad do big: Bố làm to

    - No family live : Vô gia cư

    - Go dust : Đi bụi

    - Sugar sugar Hero man : Đường đường 1 đấng anh hào

    - Light as feather pink: Nhẹ như lông hồng

    - Clothes donkey: Đồ con lừa

    - Dog die : chó chết

    - Make love make mistake: làm tình làm tội

    - Deam what: Tưởng gì.

    - Understand die now : hiểu chết liền

    - Down birth have fun: Giáng sinh vui vẻ

    - Story minor: Chuyện vặt

    - Uncle like: Chú thích

    - Black chicken: Ok

    - Seven love: Thất tình


    (st)
    Att ~¿ 21°00.00N , HCMC

  2. #2

    Default

    hjhj. Rảnh quá làm chuyện rùi bu hen cố gằng phát huy nữa nhá. Chứ nhiêu đây học 5' là thuộc như cháo roài
    tóm lại là : sưu tầm thêm đi pa
    Anh không là hacker giỏi nên anh không thể hack được trái tim em

  3. #3

    Default

    HỌC NGOẠI NGỮ BẰNG THƠ


    Long dài, short ngắn, tall cao
    Here đây, there đó, which nào, where đâu
    Sentence có nghĩa là câu
    Lesson bài học, rainbow cầu vồng

    Husband là đức ông chồng
    Daddy cha bố, please don't xin đừng
    Darling tiếng gọi em cưng
    Merry vui thích, cái sừng là horn

    Rách rồi xài đỡ chữ torn
    To sing là hát, a song một bài
    Nói sai sự thật to lie
    Go đi, come đến, một vài là some

    Đứng stand, look ngó, lie nằm
    Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
    One life là một cuộc đời
    Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

    Lover tạm dịch ngừơi yêu
    Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
    Mặt trăng là chữ the moon
    World là thế giới, sớm soon, lake hồ

    Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
    Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
    Fund vui, die chết, near gần
    Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

    Burry có nghĩa là chôn
    Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
    Xe hơi du lịch là car
    Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

    Thousand là đúng... mười trăm
    Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
    Wait there đứng đó đợi chờ
    Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

    Trừ ra except, deep sâu
    Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
    Enter tạm dịch đi vào
    Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

    Shoulder cứ dịch là vai
    Writer văn sĩ, cái đài radio
    A bowl là một cái tô
    Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

    Máy khâu dùng tạm chữ sew
    Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
    Shelter tạm dịch là hầm
    Chữ shout là hét, nói thầm whisper

    What time là hỏi mấy giờ
    Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
    Gặp ông ta dịch see him
    Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

    Mountain là núi, hill đồi
    Valley thung lũng, cây sồi oak tree
    Tiền xin đóng học school fee
    Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

    To steal tạm dịch cầm nhầm
    Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
    Cattle gia súc, ong bee
    Something to eat chút gì để ăn

    Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
    Exam thi cử, cái bằng licence...
    Lovely có nghĩa dễ thương
    Pretty xinh đẹp thường thường so so

    Lotto là chơi lô tô
    Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ
    Push thì có nghĩa đẩy, xô
    Marriage đám cưới, single độc thân

    Foot thì có nghĩa bàn chân
    Far là xa cách còn gần là near
    Spoon có nghĩa cái thìa
    Toán trừ subtract, toán chia divide

    Dream thì có nghĩa giấc mơ
    Month thì là tháng, thời giờ là time
    Job thì có nghĩa việc làm
    Lady phái nữ, phái nam gentleman

    Close friend có nghĩa bạn thân
    Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
    Fall down có nghĩa là rơi
    Welcome chào đón, mời là invite

    Short là ngắn, long là dài
    Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
    Autumn có nghĩa mùa thu
    Summer mùa hạ, cái tù là jail

    Duck là vịt, pig là heo
    Rich là giàu có, còn nghèo là poor
    Crab thì có nghĩa con cua
    Church nhà thờ đó, còn chùa temple

    Aunt có nghĩa dì, cô
    Chair là cái ghế, cái hồ là pool
    Late là muộn, sớm là soon
    Hospital bệnh viẹn, school là trường

    Dew thì có nghĩa là sương
    Happy vui vẻ, chán chường weary
    Exam có nghĩa kỳ thi
    Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

    Region có nghĩa là miền,
    Interupted gián đoạn còn liền next to.
    Coins dùng chỉ những đồng xu,
    Còn đồng tiền giấy paper money.

    Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
    A moment một lát còn ngay ringht now,
    Brothers-in-law đồng hao.
    Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow-countryman

    Narrow-minded chỉ sự nhỏ nhen,
    Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
    Vẫn còn dùng chữ still,
    Kỹ năng là chữ skill khó gì!

    Gold là vàng, graphite than chì.
    Munia tên gọi chim ri
    Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
    Migrant kite là chú diều hâu
    Warbler chim chích, hải âu petrel

    Stupid có nghĩa là khờ,
    Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
    How many có nghĩa bao nhiêu.
    Too much nhiều quá, a few một vài

    Right là đúng, wrong là sai
    Chess là cờ tướng, đánh bài playing card
    Flower có nghĩa là hoa
    Hair là mái tóc, da là skin

    Buổi sáng thì là morning
    King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
    Wander có nghĩa lang thang
    Màu đỏ là red, màu vàng yellow

    Yes là đúng, không là no
    Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
    Sleep là ngủ, go là đi
    Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

    White là trắng, green là xanh
    Hard là chăm chỉ , học hành study
    Ngọt là sweet, kẹo candy
    Butterfly là bướm, bee là con ong

    River có nghĩa dòng sông
    Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
    Dirty có nghĩa là dơ
    Bánh mì bread, còn bơ butter

    Bác sĩ thì là doctor
    Y tá là nurse, teacher giáo viên
    Mad dùng chỉ những kẻ điên,
    Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

    A song chỉ một bài ca.
    Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
    Firstly có nghĩa trước tiên
    Silver là bạc, còn tiền money

    Biscuit thì là bánh quy
    Can là có thể, please vui lòng
    Winter có nghĩa mùa đông
    Iron là sắt còn đồng copper

    Kẻ giết người là killer
    Cảnh sát police, lawyer luật sư
    Emigrate là di cư
    Bưu điện post office, thư từ là mail

    Follow có nghĩa đi theo
    Shopping mua sắm còn sale bán hàng
    Space có nghĩa không gian
    Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

    Stupid có nghĩa ngu đần
    Thông minh smart, equation phương trình
    Television là truyền hình
    Băng ghi âm là tape, chương trình program

    Hear là nghe watch là xem
    Electric là điện còn lamp bóng đèn
    Praise có nghĩa ngợi khen
    Crowd đông đúc, lấn chen hustle

    Capital là thủ đô
    City thành phố, local địa phương
    Country có nghĩa quê hương
    Field là đồng ruộng còn vườn garden

    Chốc lát là chữ moment
    Fish là con cá, chicken gà tơ
    Naive có nghĩa ngây thơ
    Poet thi sĩ, great writer văn hào

    Tall thì có nghĩa là cao
    Short là thấp ngắn, còn chào hello
    Uncle là bác, elders cô.
    Shy mắc cỡ, coarse là thô.

    Come on có nghĩa mời vô,
    Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
    Poem có nghĩa là thơ,
    Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog-tiered.

    Bầu trời thường gọi sky,
    Life là sự sống còn die lìa đời
    Shed tears có nghĩa lệ rơi
    Fully là đủ, nửa vời by halves

    Ở lại dùng chữ stay,
    Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
    Tomorrow có nghĩa ngày mai
    Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

    Madman có nghĩa người điên
    Private có nghĩa là riêng của mình
    Cảm giác là chữ feeling
    Camera máy ảnh hình là photo

    Động vật là animal
    Big là to lớn, little nhỏ nhoi
    Elephant là con voi
    Goby cá bống, cá mòi sardine

    Mỏng mảnh thì là chữ thin
    Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
    Visit có nghĩa viếng thăm
    Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

    Mouse con chuột, bat con dơi
    Separate có nghĩa tách rời, chia ra
    Gift thì có nghĩa món quà
    Guest thì là khách chủ nhà house owner

    Bệnh ung thư là cancer
    Lối ra exit, enter đi vào
    Up lên còn xuống là down
    Beside bên cạnh, about khoảng chừng

    Stop có nghĩa là ngừng
    Ocean là biển, rừng là jungle
    Silly là kẻ dại khờ,
    Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

    Hôn là kiss, kiss thật lâu.
    Cửa sổ là chữ window
    Special đặc biệt normal thường thôi
    Lazy... làm biếng quá rồi
    Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
    Hứng thì cứ việc go on,
    Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

  4. #4

    Default

    Tho hay roi do, con Vocabulary thi hoi bi langnhang, chac con lau moi thuoc

  5. #5

    Default

    ặc,bạn sưu tập ở trang nào mà hàng độc thế.
    [

  6. #6

    Default

    Hi,

    Nice post THU_NHAN, thanks!

    Have fun!
    Att ~¿ 21°00.00N , HCMC

  7. #7

    Default

    @Mr. Metal: Thanks for your compliment. Bài viết của anh cũng rất thú vị.

    @anhnguyen98: Các anh IT không chỉ yêu Computer mà còn dành nhiều thời gian cho English nữa. Bài thơ langnhang này là của một người bạn sưu tầm gửi cho một người bạn. Và mình đã nhận từ một người bạn của bạn của bạn í... chính xác nguồn gốc xuất sứ và ai là tác giả thì mình không thể tiết lộ được ...

  8. #8
    Join Date
    Apr 2006
    Location
    HCMC
    Posts
    587

    Default

    It seems to be that boring ...

  9. #9

    Default

    Hi,
    net_sh comment "boring", trong lòng vừa dzui vừa bùn. chắc tại mình hoạc ngoại ngữ a-ma-ter nên tâm đắc bài thơ ấy ,hic, nhưng dù sao N cũng rất vui khi có ai đó chê dở, bởi đó chính là động lực để cố gắng hơn.
    Hình như net_sh từng du học ở Sydney pk? Tiếng Anh chuyên ngành N không rành lắm, dịch sang tiếng Việt còn nhiều chỗ không ổn, rất mong net_sh và các huynh sửa giúp:-

    Từ vựng xoay quanh chủ đề thiết kế website và networking:

    1. DISPLAY ON LINE : trình diễn trực tuyến
    2. EDM & NEWS : bản tin
    3. PROGRAM & MENU & PAPER : Chương trình / Mục lục/ Văn bản
    4. CONVICTION : ?
    5. CONCEPT OF BALANCE : ?
    6. Advanced Administration : Quản trị cao cấp
    * Reverse Engineering : Bản thiết kế đối chiếu
    * System Re-engineering : Tái thiết kế hệ thống
    * Invisible Administration: Quản trị ẩn
    * Remote Administration : Quản trị từ xa
    * Efficiency Improvement: Cải tiến hiệu quả/ nâng cao tính khả thi
    7.Enterprise Information Portal: Cổng thông tin doanh nghiệp
    8.Enterprise Resource Planning: kế hoạch hóa nguồn tài nguyên của doanh nghiệp
    9.Data Security: Bảo mật dữ liệu
    10.Data Defence: Bảo vệ dữ liệu
    * Data Rescue: cứu dữ liệu
    * Data Backup & Replication: phục hồi dữ liệu, nhân bản dữ liệu
    11.Web Correlative : mạng tương quan
    * Website Establishment: xây dựng trang web
    * B2B & B2C
    * A / V Database: cơ sở dữ liệu A/V
    12.System Maintenance: bảo hành hệ thống
    13.Package Software: Gói phần mềm/ phần mềm đóng gói

    Any reponse is highly appreciated! Looking forward to your kind assitant.

  10. #10

    Default

    Hi,

    Mời xem clip này

    Code:
    http://youtube.com/watch?v=whV_oKnRXSA
    Try more

    Have fun
    Đặng Hoàng Khánh
    Email: danghoangkhanh@vnpro.org
    ---------------------------
    VnPro - Cisco Authorised Training
    Discuss about Networking, especially Cisco technology: http://vnpro.org
    Discuss about Wireless: http://wifipro.org or http://wimaxpro.org

Page 1 of 2 12 LastLast

Similar Threads

  1. Replies: 75
    Last Post: 16-08-2012, 01:05 AM
  2. Một cái nhìn về thi cử ở nước ta !
    By ccnphanoi in forum Góc Thư Giãn
    Replies: 2
    Last Post: 08-01-2011, 08:45 PM
  3. Làm sao nghe được tiếng Anh
    By Mr.Metal in forum Góc Thư Giãn
    Replies: 14
    Last Post: 28-03-2009, 01:36 PM
  4. Replies: 0
    Last Post: 26-06-2008, 09:06 PM
  5. Cuộc đời mỗi người
    By huongchi2000 in forum Góc Thư Giãn
    Replies: 1
    Last Post: 14-06-2008, 02:23 PM

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
 
   TRUNG TÂM TIN HỌC VNPRO
149/1D Ung Văn Khiêm, P. 25, Q.Bình Thạnh
Phone:(08) 35124257
Fax: (08) 35124314
Email: vnpro@vnpro.org
Powered by vBulletin Version 4.2.1
Copyright 2000 - 2011, Jelsoft Enterprises Ltd.
License owned by : VietProfessional Co.,Ltd
 

Ve may bay di Ha Noi |Ve may bay di Nha Trang |Ve may bay di Da Nang |Ve may bay di Vinh |Ve may bay di Con Dao |Air Asia |Tiger Airways |Vietnam Airlines |Lion Air |Aeroflot |Jetstar |Vietjet Air |Asiana |Delta Airlines |Singapore Airlines |Thai Airways |quantas |Turkish Airlines |China Southern Airlines |Air China |Ve may bay gia re |Ve may bay di Anh |Ve may bay di Canada |Ve may bay di Ha Lan |Ve may bay di Han Quoc |Ve may bay di Hong Kong |Ve may bay di Y |Ve may bay di Italia |Ve may bay di Malaysia |Ve may bay di Nga |Ve may bay di Phap |Ve may bay di Philippines |Ve may bay di Singapore |Ve may bay di Thai Lan |Ve may bay di Trung Quoc |Ve may bay di Uc |Ve may bay di Ukraina |Ve may bay di Duc |Ve may bay di My |Ve may bay di My